Bài tập · A2-B1 · Có đáp án

Bài Tập Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Có Đáp Án

10 câu trắc nghiệm thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) từ dễ đến khó, có đáp án và giải thích. Nhấn vào đáp án để kiểm tra ngay, hoặc xem bảng đáp án ở cuối trang.

Ôn nhanh công thức

Khẳng định: S + was/were + V-ing. Phủ định: S + was/were + not + V-ing. Nghi vấn: Was/Were + S + V-ing?. Dấu hiệu: while, when + quá khứ đơn, at this time yesterday, at 8pm last night. Xem lý thuyết đầy đủ tại Thì Quá Khứ Tiếp Diễn.

10 Câu Trắc Nghiệm

Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.

1. I _____ TV at 8pm last night. (watch)
  • A. was watch
  • B. was watching
  • C. were watching
  • D. is watching
2. They _____ football when it started to rain. (play)
  • A. was playing
  • B. were playing
  • C. were play
  • D. are playing
3. While I _____ (cook) dinner, the phone _____ (ring).
  • A. cooked / was ringing
  • B. was cooking / rang
  • C. was cooking / was ringing
  • D. cooked / rang
4. She _____ a book when I called her. (not / read)
  • A. don't read
  • B. didn't read
  • C. wasn't reading
  • D. weren't reading
5. _____ you _____ (sleep) at this time yesterday?
  • A. Did / sleep
  • B. Was / sleeping
  • C. Were / sleeping
  • D. Are / sleeping
6. We _____ in the garden when it began to rain. (work)
  • A. were working
  • B. was working
  • C. are working
  • D. worked
7. He _____ a shower when the doorbell rang. (take)
  • A. take
  • B. took
  • C. was taking
  • D. were taking
8. My parents _____ TV at that time. (not / watch)
  • A. wasn't watching
  • B. weren't watching
  • C. didn't watching
  • D. don't watch
9. What _____ you _____ (do) when I saw you at the park?
  • A. did / do
  • B. were / doing
  • C. was / doing
  • D. are / doing
10. Câu nào sau đây ĐÚNG ngữ pháp?
  • A. She were cooking when I arrived.
  • B. They was playing games at 9pm.
  • C. While he was driving, his phone rang.
  • D. I were studying when you called.

Bảng Đáp Án & Giải Thích

CâuĐáp ánGiải thích
1B. was watchingChủ ngữ "I" → dùng was + V-ing; "at 8pm last night" là dấu hiệu quá khứ tiếp diễn.
2B. were playingChủ ngữ "They" (số nhiều) → dùng were + V-ing.
3B. was cooking / rangHành động đang diễn ra (was cooking) bị hành động ngắn xen vào (rang) → while + quá khứ tiếp diễn, mệnh đề sau ở quá khứ đơn.
4C. wasn't readingChủ ngữ "She" → phủ định quá khứ tiếp diễn: wasn't + V-ing.
5C. Were / sleepingChủ ngữ "you" → dùng Were để hỏi; "at this time yesterday" là dấu hiệu quá khứ tiếp diễn.
6A. were workingChủ ngữ "We" (số nhiều) → were + V-ing; "when it began to rain" là hành động xen vào.
7C. was takingChủ ngữ "He" → was + V-ing; hành động đang diễn ra thì bị ngắt bởi "the doorbell rang".
8B. weren't watchingChủ ngữ "My parents" (số nhiều) → phủ định: weren't + V-ing.
9B. were / doingChủ ngữ "you" → Were doing; hỏi về hành động đang diễn ra tại thời điểm xen vào ("when I saw you").
10C. While he was driving, his phone rang."While" đi với quá khứ tiếp diễn (was driving), mệnh đề còn lại ở quá khứ đơn (rang). Các câu khác sai was/were theo chủ ngữ.
🎯 Muốn học nhanh & chắc hơn? Gợi ý dành riêng cho bạn

Luyện thêm bài tập tương tác trên Engame

312 bài tập ngữ pháp · Chấm điểm tức thì · Miễn phí · Không cần đăng ký

Luyện ngữ pháp ngay →
✓ 12 thì đầy đủ✓ SRS ôn tập✓ Có giải thích

Xem Thêm