Động từ bất quy tắc · V3 tận cùng -en / -n

Quá khứ của "eat" là gì?

Đủ các dạng của eat (ăn), cách nhớ theo nhóm biến đổi, 132 câu ví dụ thật có dịch và bài luyện nhanh.

Trả lời nhanh

eat (ăn) là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn (V2) là ate, quá khứ phân từ (V3) là eaten. V-ing là eating, ngôi thứ ba số ít là eats.

Bảng chia "eat" đầy đủ — bấm 🔊 để nghe

DạngViếtDùng khi
Nguyên mẫu (V1)eat hiện tại đơn, sau to / will / can, câu mệnh lệnh
Ngôi 3 số íteats he / she / it ở hiện tại đơn
Quá khứ đơn (V2)ate thì quá khứ đơn
Quá khứ phân từ (V3)eaten thì hoàn thành, câu bị động
V-ingeating các thì tiếp diễn, danh động từ

"eat" thuộc nhóm nào?

V3 tận cùng -en / -n. Ba dạng khác nhau, V3 thêm -en hoặc -n: eat – ate – eaten, take – took – taken, write – wrote – written.

Cùng nhóm: beat (beat – beaten), befall (befell – befallen), bite (bit – bitten), hew (hewed – hewn), hide (hid – hidden), lade (laded – laden), melt (melted – molten), sew (sewed – sewn), shear (sheared – shorn), slay (slew – slain).

Dùng các dạng của "eat" trong câu

Cấu trúcVới "eat"
Quá khứ đơn (khẳng định)S + ate + …
Quá khứ đơn (phủ định / câu hỏi)S + didn't + eat · Did + S + eat …?
Hiện tại hoàn thànhS + have / has + eaten + …
Quá khứ hoàn thànhS + had + eaten + …
Tiếp diễnS + am / is / are / was / were + eating
Bị độngS + be + eaten (+ by …)

Ví dụ thật với "eat"

Câu lấy từ kho câu song ngữ của Engame, chia theo dạng động từ được dùng (tô vàng):

Dùng V2 (ate)

Dùng V3 (eaten)

Dùng V1 (eat)

Dùng V-ing (eating)

Lỗi hay gặp với "eat"

⚠️ Lỗi 1: Viết "eated"

❌ Sai: I eated …

✅ Đúng: I ate …

"eat" là động từ bất quy tắc nên không thêm -ed. Quá khứ đơn là ate.

⚠️ Lỗi 2: Dùng V2 sau "didn't" / "did"

❌ Sai: She didn't ate …

✅ Đúng: She didn't eat …

"did" đã mang nghĩa quá khứ, nên động từ phía sau quay về nguyên mẫu eat.

⚠️ Lỗi 3: Dùng V2 sau "have / has / had"

❌ Sai: They have ate …

✅ Đúng: They have eaten …

Thì hoàn thành và câu bị động cần V3 là eaten, không phải V2 (ate).

Luyện nhanh với "eat"

Chọn dạng đúng của động từ. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.

1. Who _____ the rest of the leftovers? (eat)

Ai đã ăn hết chỗ thức ăn thừa vậy?

  • eaten
  • ate
  • eated
  • eat
2. Have you ever _____ a banana pie? (eat)

Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa

  • ate
  • eaten
  • eated
  • eat
3. I wish I could _____ steak more often. (eat)

Tôi ước tôi có thể ăn bít tết thường xuyên hơn.

  • ate
  • eating
  • eat
  • eated
🎯 Muốn học nhanh & chắc hơn? Gợi ý dành riêng cho bạn

Câu hỏi thường gặp về "eat"

Quá khứ đơn (V2) của eat là gì?

Quá khứ đơn (V2) của "eat" là "ate".

Quá khứ phân từ (V3) của eat là gì?

Quá khứ phân từ (V3) của "eat" là "eaten", dùng trong thì hoàn thành và câu bị động.

"eated" hay "ate"?

Viết "ate". "eat" là động từ bất quy tắc, "eated" là dạng sai.

eat nghĩa là gì?

"eat" nghĩa là ăn (tiếng Anh: to eat).

V-ing của eat viết thế nào?

V-ing của "eat" là "eating".

Luyện động từ bất quy tắc trên Engame

Học qua quiz & trò chơi · Miễn phí · Không cần đăng ký

Luyện tập ngay →
✓ 324 động từ✓ SRS ôn tập✓ Có phát âm

Động từ bất quy tắc khác

← Xem bảng đầy đủ 324 động từ bất quy tắc

Ngữ pháp liên quan