-에 있다/없다 diễn đạt vị trí của người hoặc vật, tương đương 'ở...' hoặc 'không ở...' trong tiếng Việt. Tiểu từ -에 chỉ địa điểm khi kết hợp với 있다/없다.
-에 있다/없다 diễn đạt vị trí của người hoặc vật, tương đương 'ở...' hoặc 'không ở...' trong tiếng Việt. Tiểu từ -에 chỉ địa điểm khi kết hợp với 있다/없다.
| Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|
| N이/가 + 장소 + 에 있어요 Người/vật + ở địa điểm | 가방이 의자 위에 있어요. Túi ở trên ghế. |
| N이/가 + 장소 + 에 없어요 Người/vật + không ở địa điểm | 지갑이 가방 안에 없어요. Ví không ở trong túi. |
| N이/가 어디에 있어요? Người/vật + ở đâu? | 화장실이 어디에 있어요? Nhà vệ sinh ở đâu? |
• Phân biệt -에 있다 (vị trí tĩnh) với -에서 (hành động tại nơi đó): 학교에 있어요 (đang ở trường) vs 학교에서 공부해요 (học ở trường)
• Người đáng kính: 있어요 → 계세요: 부모님이 집에 계세요
• 에서도 có thể chỉ vị trí nhưng kết hợp với động từ hành động
Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | 에 | -에 있다 = ở tại (vị trí tĩnh). 책상 위에 있어요 = ở trên bàn. |
| 2 | 에 | 어디에 있어요? = Ở đâu? Tiểu từ -에 chỉ địa điểm với 있다. |
| 3 | 아버지가 집에 계세요. | 아버지 là bề trên → dùng kính ngữ 계세요 thay vì 있어요. |
| 4 | 고양이가 책상 밑에 있어요. | 밑에 있어요 = ở bên dưới. 위에 = ở trên. Chú ý: -에 있어요 (không phải -에서 있어요). |
| 5 | 식당이 은행과 병원 사이에 있어요. | 사이에 있어요 = ở giữa. 사이에서 있어요 là sai cú pháp. |
24 chủ điểm ngữ pháp tiếng Hàn · Chấm điểm tức thì · Miễn phí
Luyện tập ngay →