70 câu có bấm giờ cho phần nghe và đọc của HSK 3, cấp đầu tiên bỏ pinyin khỏi đề và có thêm phần viết.
Đề HSK 3 thật có 80 câu chia ba phần: nghe (40 câu, khoảng 35 phút), đọc (30 câu, 30 phút) và viết (10 câu, 15 phút), tổng khoảng 90 phút. Thang điểm 300, đạt từ 180. Đề thi thử HSK 3 của Engame mới có nghe và đọc, nên điểm được tính trên thang 200 với mốc đạt 120, tức cùng ngưỡng 60% như đề thật.
| Phần thi | Số câu | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|
| Nghe | 40 | ~35 | 100 |
| Đọc | 30 | 30 | 100 |
| Viết | 10 | 15 | 100 |
| Tổng | 80 | ~90 | 300 |
Nguồn: chinesetest.cn: HSK 3
| Phần thi | Số câu | Phút | Dạng câu hỏi trên Engame |
|---|---|---|---|
| Nghe | 40 | 35 | nghe một từ, chọn cách viết đúng; nghe một câu, chọn nghĩa đúng |
| Đọc | 30 | 30 | điền ngữ pháp vào chỗ trống; đọc nghĩa, chọn từ; đọc đoạn văn, trả lời câu hỏi |
| Tổng | 70 | 65 |
Engame quy đổi tỉ lệ câu đúng sang thang 200 điểm: điểm = số câu đúng ÷ 70 × 200, làm tròn. Từ 120 điểm được tính là đạt.
| Số câu đúng (trên 70) | Điểm Engame | Kết quả hiển thị |
|---|---|---|
| 35 | 100/200 | chưa đạt |
| 42 | 120/200 | đạt |
| 49 | 140/200 | đạt |
| 56 | 160/200 | đạt |
| 63 | 180/200 | đạt |
HSK 3 là cấp trung cấp đầu tiên. Đề cương mô tả người đạt cấp này giao tiếp được ở mức cơ bản trong sinh hoạt, học tập, công việc và xoay xở được phần lớn tình huống khi du lịch Trung Quốc. Danh sách HSK 2.0 có 600 từ.
HSK 3 khó hơn HSK 2 rõ rệt vì hai điểm: đề chỉ in chữ Hán, không còn pinyin, và có thêm phần viết. Ngữ pháp mở rộng sang bổ ngữ kết quả, bổ ngữ xu hướng, câu chữ 把, 越来越, 一边…一边… và 除了…以外.
Bảng 2010 của đơn vị tổ chức xếp HSK 3 ngang CEFR B1, nhiều giáo viên đánh giá thực tế ở khoảng A2 đến B1. Đây là chứng chỉ hay được yêu cầu cho các khóa học tiếng ngắn hạn tại Trung Quốc và là bước đệm tốt trước khi học khối từ vựng lớn của HSK 4.
Câu hỏi thật lấy từ ngân hàng đề mà Engame dùng để tạo bài thi này. Chọn đáp án rồi mở ra để kiểm tra.
三号楼的邻居们:
因为要检查电梯,这个周末(六月八号和九号)上午九点到下午五点,三号楼的电梯不能用,请大家走楼梯上下楼。如果您家里有老人,或者要拿很重的东西上楼,请先给我们打电话,我们会找人帮忙。真的很对不起。谢谢大家!
电话:8325 6610
三号楼服务中心
Gửi các hàng xóm tòa nhà số 3:
Vì cần kiểm tra thang máy, cuối tuần này (ngày 8 và 9 tháng Sáu) từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều, thang máy tòa số 3 không sử dụng được, mọi người vui lòng đi cầu thang bộ. Nếu nhà bạn có người già, hoặc cần mang đồ nặng lên tầng, xin hãy gọi điện cho chúng tôi trước, chúng tôi sẽ tìm người giúp. Thật sự xin lỗi mọi người. Cảm ơn mọi người!
Điện thoại: 8325 6610
Trung tâm dịch vụ tòa nhà số 3
C. 周末电梯不能用 Giải thích: Thông báo nói "因为要检查电梯,这个周末……电梯不能用" – cuối tuần không dùng được thang máy.
B. 要拿很重的东西上楼的人 Giải thích: Câu "如果……要拿很重的东西上楼,请先给我们打电话".
C. 我把苹果吃完了。 Giải thích: Trật tự: S + 把 + O + V + kết quả + 了: Tôi đã ăn hết táo.
D. 被 Giải thích: Người chịu tác động đứng trước 被: Cậu ấy bị giáo viên phê bình.
B. 完 Giải thích: Câu 被 thường có kết quả sau động từ; 吃完 = ăn hết: Bánh ngọt bị em trai ăn hết rồi.
D. muộn Giải thích: 晚点 (wǎn diǎn) nghĩa là “muộn”.
B. chủ yếu Giải thích: 主要 (zhǔyào) nghĩa là “chủ yếu”.
Có, 10 câu trong 15 phút: năm câu sắp xếp từ thành câu và năm câu viết chữ Hán theo pinyin.
180/300 điểm. Nghe, đọc, viết mỗi phần 100 điểm, chỉ xét tổng.
Không. Từ HSK 3 trở lên, đề chỉ in chữ Hán.
Vì đề thi thử chưa có phần viết. Nghe và đọc được tính trên 200 điểm, đạt từ 120, tương đương ngưỡng 60% như 180/300 của đề thật.
600 từ theo đề cương HSK 2.0, gồm cả 300 từ của HSK 1 và HSK 2.
70 câu · 65 phút · Miễn phí · không cần đăng ký · mỗi lần làm là một đề mới
Bắt đầu thi thử HSK 3 →