-는 것 같다 diễn đạt sự suy đoán hoặc ý kiến cá nhân không chắc chắn, tương đương 'có vẻ như', 'hình như', 'tôi nghĩ rằng' trong tiếng Việt. Cách chia phụ thuộc vào loại từ và thì.
-는 것 같다 diễn đạt sự suy đoán hoặc ý kiến cá nhân không chắc chắn, tương đương 'có vẻ như', 'hình như', 'tôi nghĩ rằng' trong tiếng Việt. Cách chia phụ thuộc vào loại từ và thì.
| Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|
| V stem + 는 것 같아요 Có vẻ đang... / Hình như đang... | 비가 오는 것 같아요. Có vẻ trời đang mưa. |
| A stem(nguyên âm) + ㄴ 것 같아요 / A stem(phụ âm) + 은 것 같아요 Có vẻ... (tính chất hiện tại) | 이 음식이 맛있는 것 같아요. Tôi nghĩ món này ngon. (맛있다: gốc 맛있 phụ âm → 는 것 같다(tính từ hành động)) |
| V stem + ㄴ/은 것 같아요 Có vẻ đã... | 그 사람이 이미 간 것 같아요. Có vẻ người đó đã đi rồi. |
| V/A stem + ㄹ/을 것 같아요 Có lẽ sẽ... | 내일 비가 올 것 같아요. Có lẽ ngày mai trời sẽ mưa. |
• Bảng chia: ĐT hiện tại+는 것 같다; ĐT quá khứ+ㄴ/은 것 같다; TT hiện tại+ㄴ/은 것 같다; tương lai+ㄹ/을 것 같다
• Danh từ: N + 인 것 같아요 (có vẻ là...): 학생인 것 같아요
• Dùng 것 같다 để nói ý kiến lịch sự, tránh áp đặt
Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | 는 | Động từ hiện tại → 는 것 같다. 자는 것 같아요 = Có vẻ đang ngủ. |
| 2 | 것 | Tương lai: -(으)ㄹ 것 같다. 올 것 같아요 = có lẽ sẽ mưa. |
| 3 | 이 음식이 맛있는 것 같아요. | 맛있다 là tính từ kết thúc phụ âm → 는 것 같다(ngoại lệ tính từ hành động). 맛있는 것 같아요 = có vẻ ngon. |
| 4 | 그 사람이 집에 간 것 같아요. | Quá khứ ĐT: V + ㄴ/은 것 같다. 가다 → 간 것 같아요 = có vẻ đã đi. |
| 5 | 이 방법이 더 좋은 것 같아요. | 좋다 là tính từ kết thúc phụ âm → 은 것 같다. 좋은 것 같아요 = tôi nghĩ tốt hơn. |
24 chủ điểm ngữ pháp tiếng Hàn · Chấm điểm tức thì · Miễn phí
Luyện tập ngay →