-아/어야 하다 diễn đạt nghĩa vụ hoặc sự cần thiết phải làm gì đó, tương đương 'phải...' hoặc 'cần phải...' trong tiếng Việt. -아/어야 되다 có nghĩa tương đương và phổ biến hơn trong lời nói.
-아/어야 하다 diễn đạt nghĩa vụ hoặc sự cần thiết phải làm gì đó, tương đương 'phải...' hoặc 'cần phải...' trong tiếng Việt. -아/어야 되다 có nghĩa tương đương và phổ biến hơn trong lời nói.
| Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|
| V/A stem(ㅏ/ㅗ) + 아야 해요 Phải làm... (sau nguyên âm sáng) | 지금 집에 가야 해요. Bây giờ tôi phải về nhà. |
| V/A stem(khác) + 어야 해요 Phải làm... (sau nguyên âm tối) | 이 약을 먹어야 해요. Phải uống thuốc này. |
| 하다 → 해야 해요 Phải làm... (động từ 하다) | 숙제를 해야 해요. Phải làm bài tập về nhà. |
• -아/어야 하다 ≈ -아/어야 되다 (tương đương); 되다 phổ biến hơn trong nói
• Phủ định (không cần): -지 않아도 돼요 (KHÔNG nói 아/어야 하지 않아요)
• Quá khứ nên làm (mà không làm): -았/었어야 했어요: 약을 먹었어야 했어요 (Đáng ra phải uống thuốc)
Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | 야 | 가다: nguyên âm ㅏ → 아야. 가+아야 = 가야. 가야 해요 = phải đi. |
| 2 | 야 | 공부하다 → 공부해야 하다. 공부해야 해요 = phải học. |
| 3 | 아침을 먹어야 해요. | 먹다: nguyên âm ㅓ → 어야. 먹어야 해요 = phải ăn. |
| 4 | 우산을 가져오지 않아도 돼요. | Không cần: V + 지 않아도 돼요. 가져오지 않아도 돼요 = không cần mang. |
| 5 | 건강하려면 매일 운동해야 해요. | 건강하려면 = nếu muốn khỏe (ý định + điều kiện). Kết hợp 려면 (려고 + 면) + 아야 해요. |
24 chủ điểm ngữ pháp tiếng Hàn · Chấm điểm tức thì · Miễn phí
Luyện tập ngay →