-(으)세요 là dạng mệnh lệnh hoặc yêu cầu lịch sự (kính ngữ), dùng để nói 'xin hãy...' với người lớn tuổi hơn, người lạ, hoặc khách hàng. Bắt nguồn từ 하시어요 thu gọn.
-(으)세요 là dạng mệnh lệnh hoặc yêu cầu lịch sự (kính ngữ), dùng để nói 'xin hãy...' với người lớn tuổi hơn, người lạ, hoặc khách hàng. Bắt nguồn từ 하시어요 thu gọn.
| Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|
| V stem(nguyên âm) + 세요 Gốc kết thúc nguyên âm + 세요 | 가다 → 가세요 đi → xin hãy đi |
| V stem(phụ âm) + 으세요 Gốc kết thúc phụ âm + 으세요 | 앉다 → 앉으세요 ngồi → xin hãy ngồi |
| V stem(ㄹ) + 세요 (ㄹ rụng) Gốc ㄹ mất ㄹ khi thêm 세요 | 살다 → 사세요 / 열다 → 여세요 sống → xin hãy sống / mở → xin hãy mở |
| V stem + 지 마세요 Gốc + 지 마세요 | 들어오지 마세요. Xin đừng vào. |
• -(으)세요 lịch sự hơn -아/어라 (mệnh lệnh thô) và nhẹ hơn -(으)십시오 (rất trang trọng)
• 드세요 là dạng kính ngữ đặc biệt của 먹으세요/마시세요 khi mời ăn uống
• Động từ bất quy tắc ㄷ: 들다 → 드세요 (chú ý: 들 → 드 trước 세요)
Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | 앉으세요 | 앉다: gốc 앉 kết thúc phụ âm ㅅ → 으세요. 앉으세요 = Xin hãy ngồi. |
| 2 | 오세요 | 오다: gốc 오 kết thúc nguyên âm ㅗ → 세요. 오세요 = Xin hãy đến. |
| 3 | 이 책을 읽으세요. | 읽다: gốc 읽 kết thúc phụ âm ㄱ → 으세요. 읽으세요 = Xin hãy đọc. |
| 4 | 여기서 사진을 찍지 마세요. | Phủ định lịch sự: gốc + 지 마세요. 찍지 마세요 = Xin đừng chụp. |
| 5 | 많이 드세요. | 드세요 là kính ngữ đặc biệt (먹다 → 드시다 → 드세요) dùng khi mời bề trên hoặc khách ăn uống. |
24 chủ điểm ngữ pháp tiếng Hàn · Chấm điểm tức thì · Miễn phí
Luyện tập ngay →