-고 싶다 diễn đạt mong muốn thực hiện một hành động, tương đương 'muốn...' trong tiếng Việt. Chỉ dùng với động từ (không dùng với tính từ). Ngôi thứ nhất/hai: -고 싶다; ngôi thứ ba: -고 싶어하다.
-고 싶다 diễn đạt mong muốn thực hiện một hành động, tương đương 'muốn...' trong tiếng Việt. Chỉ dùng với động từ (không dùng với tính từ). Ngôi thứ nhất/hai: -고 싶다; ngôi thứ ba: -고 싶어하다.
| Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|
| V stem + 고 싶어요 Gốc động từ + 고 싶어요 | 저는 한국에 가고 싶어요. Tôi muốn đến Hàn Quốc. (Không phân biệt nguyên âm/phụ âm: đều dùng 고 싶다) |
| V stem + 고 싶어해요 Gốc động từ + 고 싶어해요 (ngôi 3) | 그는 의사가 되고 싶어해요. Anh ấy muốn trở thành bác sĩ. |
| V stem + 고 싶지 않아요 Gốc + 고 싶지 않아요 | 오늘은 아무것도 하고 싶지 않아요. Hôm nay tôi không muốn làm gì cả. |
• KHÔNG dùng với tính từ: không nói 예쁘고 싶어요; nói 예뻐지고 싶어요 (muốn trở nên đẹp)
• Ngôi 3: -고 싶어하다 (그녀는 가고 싶어해요), không phải -고 싶다trực tiếp
• -고 싶다 (mong muốn) khác -(으)려고 하다 (ý định đã quyết định)
Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | 고 싶어요 | V + 고 싶어요 = muốn làm. 먹고 싶어요 = muốn ăn. |
| 2 | 싶지 | 고 싶지 않아요 = không muốn làm. 가고 싶지 않아요 = không muốn đi. |
| 3 | 저는 한국어를 배우고 싶어요. | V + 고 싶어요. 배우다 gốc 배우 + 고 싶어요. 배우고 싶어요 = muốn học. |
| 4 | 제 남동생은 조종사가 되고 싶어해요. | Ngôi thứ ba dùng -고 싶어하다. 되고 싶어해요 = muốn trở thành (anh ta muốn). |
| 5 | 어렸을 때 선생님이 되고 싶었어요. | Quá khứ: 고 싶었어요. 되고 싶었어요 = đã muốn trở thành. |
24 chủ điểm ngữ pháp tiếng Hàn · Chấm điểm tức thì · Miễn phí
Luyện tập ngay →