았/었어요 là đuôi chia thì quá khứ lịch sự. Quy tắc: nguyên âm cuối gốc là ㅏ/ㅗ → 았어요; nguyên âm khác → 었어요; động từ 하다 → 했어요.
았/었어요 là đuôi chia thì quá khứ lịch sự. Quy tắc: nguyên âm cuối gốc là ㅏ/ㅗ → 았어요; nguyên âm khác → 었어요; động từ 하다 → 했어요.
| Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|
| V/A stem(ㅏ/ㅗ) + 았어요 Nguyên âm sáng + 았어요 | 가다 → 갔어요 / 오다 → 왔어요 đi → đã đi / đến → đã đến (가+았 = 갔 (thu gọn)) |
| V/A stem(khác) + 었어요 Nguyên âm tối + 었어요 | 먹다 → 먹었어요 / 마시다 → 마셨어요 ăn → đã ăn / uống → đã uống |
| 하다 → 했어요 Mọi động từ 하다 đổi thành 했어요 | 공부하다 → 공부했어요 học → đã học (하+였 = 하였 = 했 (thu gọn đặc biệt)) |
• Thu gọn quan trọng: 가+았→갔, 오+았→왔, 보+았→봤, 마시+었→마셨
• 이다 quá khứ: N(phụ âm)+이었어요, N(nguyên âm)+였어요
• Câu hỏi quá khứ: 뭐 먹었어요? (Ăn gì rồi?) - chỉ thay đổi ngữ điệu
Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | 먹었어요 | 먹다: nguyên âm ㅓ (tối) → 었어요. 먹 + 었어요 = 먹었어요 = đã ăn. |
| 2 | 갔어요 | 가다: nguyên âm ㅏ (sáng) → 았어요. 가+았어요 thu gọn thành 갔어요 = đã đi. |
| 3 | 공부했어요 | 하다 → 했어요. 공부하다 → 공부했어요 = đã học. |
| 4 | 오늘 아침에 친구를 만났어요. | 만나다: 만나+았 = 만났 (thu gọn). 만났어요 = đã gặp. 만났습니다 cũng đúng nhưng trang trọng hơn. |
| 5 | 작년에 하노이에 있었어요. | 있다: nguyên âm ㅣ (tối) → 었어요. 있 + 었어요 = 있었어요 = đã ở/đã có. |
24 chủ điểm ngữ pháp tiếng Hàn · Chấm điểm tức thì · Miễn phí
Luyện tập ngay →