-(으)ㄹ 거예요 là cách diễn đạt tương lai hoặc dự định phổ biến nhất trong tiếng Hàn hàng ngày. Nghĩa là 'sẽ...' hoặc 'dự định...' hoặc dùng để đoán. Cấu trúc: -(으)ㄹ 것 + 이에요 rút gọn thành 거예요.
-(으)ㄹ 거예요 là cách diễn đạt tương lai hoặc dự định phổ biến nhất trong tiếng Hàn hàng ngày. Nghĩa là 'sẽ...' hoặc 'dự định...' hoặc dùng để đoán. Cấu trúc: -(으)ㄹ 것 + 이에요 rút gọn thành 거예요.
| Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|
| V stem(nguyên âm) + ㄹ 거예요 Gốc kết thúc nguyên âm + ㄹ 거예요 | 가다 → 갈 거예요 đi → sẽ đi |
| V stem(phụ âm) + 을 거예요 Gốc kết thúc phụ âm + 을 거예요 | 먹다 → 먹을 거예요 ăn → sẽ ăn |
| V stem(ㄹ) + 거예요 Gốc đã có ㄹ, không thêm ㄹ nữa | 살다 → 살 거예요 sống → sẽ sống (살다: gốc 살 đã có ㄹ → 살 거예요 (không phải 살을 거예요)) |
• -(으)ㄹ 거예요: kế hoạch chung hoặc dự đoán
• -(으)ㄹ게요: quyết định cam kết với người nghe ('Tôi sẽ... cho bạn xem')
• Phủ định tương lai: 안 + V + (으)ㄹ 거예요 hoặc V + 지 않을 거예요
Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.
| Câu | Đáp án | Giải thích |
|---|---|---|
| 1 | 먹을 거예요 | 먹다: gốc 먹 kết thúc phụ âm ㄱ → 을 거예요. 먹을 거예요 = sẽ ăn. |
| 2 | 갈 거예요 | 가다: gốc 가 kết thúc nguyên âm ㅏ → ㄹ 거예요. 갈 거예요 = sẽ đi. |
| 3 | 공부할 거예요 | 공부하다: gốc 공부하, nguyên âm ㅏ → ㄹ 거예요. 공부할 거예요 = sẽ học. |
| 4 | 주말에 집에 있을 거예요. | 있다: gốc 있 kết thúc phụ âm ㅅ → 을 거예요. 있을 거예요 = sẽ ở/sẽ có. |
| 5 | 아마 그 사람은 안 올 거예요. | 오다 phủ định tương lai: 안 올 거예요. 아마 = có lẽ, dùng cho dự đoán. |
24 chủ điểm ngữ pháp tiếng Hàn · Chấm điểm tức thì · Miễn phí
Luyện tập ngay →