Ngữ pháp tiếng Trung · HSK 1-3

Câu bị động 被 Trong Tiếng Trung: 被字句

被字句 diễn tả bị động: chủ thể chịu tác động đứng trước, tác nhân đứng sau 被 (có thể lược bỏ).

Trả lời nhanh

被字句 diễn tả bị động: chủ thể chịu tác động đứng trước, tác nhân đứng sau 被 (có thể lược bỏ).

Công thức & Cấu trúc

Cấu trúcVí dụ
Patient + 被 + Agent + V + (Result)
Đối tượng chịu tác động + bị + tác nhân + động từ + (kết quả)
我的手机被他弄坏了。
Điện thoại của tôi bị anh ấy làm hỏng.
Patient + 被 + V + (Result)
Đối tượng chịu tác động + bị + động từ + (kết quả)
门被关上了。
Cửa đã bị đóng lại.

Từ hiệu & Dấu hiệu nhận biết

Cách dùng 被字句 trong câu

⚠️ Lưu ý quan trọng

• 被 thường đi với động từ có tác động rõ ràng lên đối tượng.

• Không nên lạm dụng 被 với câu trung tính nếu không cần nhấn mạnh bị động.

🎯 Muốn học nhanh & chắc hơn? Gợi ý dành riêng cho bạn

5 Câu Trắc Nghiệm

Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.

1. Điền từ tạo bị động: 我的包___偷了。
2. Chọn câu bị động đúng
  • 作业把老师改好了。
  • 老师被作业改好了。
  • 作业被改好老师了。
  • 作业被老师改好了。
3. Chọn câu đúng: Cửa đã bị đóng lại.
  • 门被关上了。
  • 门把关上了。
  • 门被关了上。
  • 被门关上了。
4. Điền thành phần còn thiếu: 他___雨淋湿了。
5. Câu nào sai ngữ pháp?
  • 我的电脑被老师修好了。
  • 被他我的电脑修好了。
  • 电脑被修好了。
  • 我的电脑被他修好了。

Bảng Đáp Án & Giải Thích

CâuĐáp ánGiải thích
1Câu bị động dùng 被: 我的包被偷了。
2作业被老师改好了。Đối tượng chịu tác động đứng trước 被.
3门被关上了。Mẫu lược tác nhân: 门被关上了。
4Diễn tả bị tác động bởi mưa dùng 被.
5被他我的电脑修好了。Bị động phải đặt đối tượng chịu tác động trước 被.

Luyện Câu bị động 被 bằng bài tập tương tác trên Engame

14 chủ điểm ngữ pháp tiếng Trung · Chấm điểm tức thì · Miễn phí

Luyện tập ngay →
✓ Mở khóa tuần tự✓ SRS ôn tập✓ Có giải thích

Chủ điểm ngữ pháp liên quan

← Xem toàn bộ 14 chủ điểm ngữ pháp tiếng Trung