Ngữ pháp tiếng Trung · HSK 1-3

Cấu trúc 把 Trong Tiếng Trung: 把字句

把字句 dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ khi nhấn mạnh kết quả xử lý lên đối tượng. Mẫu cơ bản: S + 把 + O + V + kết quả/bổ ngữ.

Trả lời nhanh

把字句 dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ khi nhấn mạnh kết quả xử lý lên đối tượng. Mẫu cơ bản: S + 把 + O + V + kết quả/bổ ngữ.

Công thức & Cấu trúc

Cấu trúcVí dụ
S + 把 + O + V + Result
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Kết quả
我把门关上了。
Tôi đã đóng cửa lại. (Sau động từ thường có thành phần kết quả như 上, 好, 完, 到...)
S + 没(有) + 把 + O + V + Result
Chủ ngữ + chưa/không + 把 + Tân ngữ + Động từ + Kết quả
我没把作业写完。
Tôi chưa làm xong bài tập.

Từ hiệu & Dấu hiệu nhận biết

Cách dùng 把字句 trong câu

⚠️ Lưu ý quan trọng

• Không dùng 把 với động từ trạng thái như 是, 有.

• Câu 把 thường đi kèm trợ từ/ bổ ngữ kết quả, không chỉ nói V trống.

🎯 Muốn học nhanh & chắc hơn? Gợi ý dành riêng cho bạn

5 Câu Trắc Nghiệm

Chọn đáp án đúng. Nhấn vào đáp án để kiểm tra.

1. Điền cấu trúc đúng: 请___门关上。
2. Chọn câu 把 đúng
  • 我书把放在桌子上了。
  • 我把书放。
  • 我被书放在桌子上了。
  • 我把书放在桌子上了。
3. Phủ định câu 把: 他___把作业做完。
4. Câu nào tự nhiên hơn?
  • 请把这句话写下来。
  • 请被这句话写下来。
  • 请把这句话写。
  • 请这句话把写下来。
5. Chọn câu đúng ngữ pháp
  • 老师把问题解释清楚了。
  • 老师把问题解释了清楚。
  • 老师被问题解释清楚了。
  • 老师问题把解释清楚了。

Bảng Đáp Án & Giải Thích

CâuĐáp ánGiải thích
1Câu yêu cầu xử lý đối tượng dùng 把: 请把门关上。
2我把书放在桌子上了。Câu 把 chuẩn có trật tự S + 把 + O + V + vị trí/kết quả.
3Phủ định hành động hoàn thành với 把 thường dùng 没(有).
4请把这句话写下来。Với 把 nên có bổ ngữ kết quả như 下来.
5老师把问题解释清楚了。Mẫu chuẩn: S + 把 + O + V + kết quả (清楚).

Luyện Cấu trúc 把 bằng bài tập tương tác trên Engame

14 chủ điểm ngữ pháp tiếng Trung · Chấm điểm tức thì · Miễn phí

Luyện tập ngay →
✓ Mở khóa tuần tự✓ SRS ôn tập✓ Có giải thích

Chủ điểm ngữ pháp liên quan

← Xem toàn bộ 14 chủ điểm ngữ pháp tiếng Trung